ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刨
páo / bào
bào gỗ, đào bới
Hán việt: bào
ノフフ一フ丨丨
7
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Người thợ mộc cầm lưỡi dao sắc (刂) ôm sát mặt gỗ (包) đẩy đều tay để bào gỗ cho thật nhẵn phẳng (刨).

Thành phần cấu tạo

刨
páo / bào
bào gỗ, đào bới
包
Bao
Bao / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'páo')
Nghĩa:bào gỗ, đào bới
Ví dụ (5)
zhè这kuài块mùtou木头xūyào需要páo刨píng平。
Khúc gỗ này cần được bào phẳng.
This piece of wood needs to be planed smooth.
mùjiàng木匠zhèngzài正在yòng用páo刨zi子páo刨mùbǎn木板。
Người thợ mộc đang dùng cái bào để bào ván gỗ.
The carpenter is planing a wooden board with a plane.
xiǎogǒu小狗zài在huāyuán花园lǐ里páo刨le了yí一gè个dà大kēng坑。
Chú chó con đã đào một cái hố lớn trong vườn hoa.
The puppy dug a big hole in the garden.
nóngmín农民men们zhèngzài正在dìlǐ地里páo刨tǔdòu土豆。
Những người nông dân đang đào khoai tây ngoài đồng.
The farmers are digging up potatoes in the field.
nǐ你búyào不要zǒngshì总是zhèyàng这样páogēnwèndǐ刨根问底。
Bạn đừng có luôn hỏi han cặn kẽ (đào tận gốc trốc tận rễ) như vậy.
Don't always get to the bottom of everything like this.
2
động từ (đọc 'bào')
Nghĩa:bào, gọt (gỗ)
Ví dụ (2)
mùjiàng木匠zhèngzài正在yòng用páo刨zi子páo刨mùtou木头。
Thợ mộc đang dùng cái bào để bào gỗ.
The carpenter is planing wood with a plane.
zhè这kuài块mùbǎn木板xūyào需要zài再páo刨píng平yíxià一下。
Tấm ván gỗ này cần được bào phẳng thêm chút nữa.
This wooden board needs to be planed smooth a bit more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây