ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刨根问底
páo gēn wèn dǐ
truy cứu hỏi han chi tiết tận ngọn nguồn
Hán việt: bào căn vấn để
—

Gợi nhớ

Từ "刨根问底" (páo gēn wèn dǐ) mang nghĩa "truy cứu hỏi han chi tiết tận ngọn nguồn", kết hợp bởi 刨 (páo / bào - bào): "bào gỗ" + 根 (gēn - căn): "Rễ" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刨: Người thợ mộc cầm lưỡi dao sắc (刂) ôm sát mặt gỗ (包) đẩy đều tay để bào gỗ cho thật nhẵn phẳng (刨). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

刨根问底
páo gēn wèn dǐ
truy cứu hỏi han chi tiết tận ngọn nguồn
刨
páo / bào • bào
bào gỗ
包
Bao
Bao / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:truy cứu hỏi han chi tiết tận ngọn nguồn
Ví dụ (3)
yùdào遇到bù不dǒng懂de的wèntí问题,tā他xǐhuan喜欢páogēnwèndǐ刨根问底。
Gặp phải vấn đề không hiểu, anh ấy thích gạn hỏi tận gốc rễ.
When encountering unclear problems, he likes to dig to the bottom.
qǐng请búyào不要duì对wǒ我páogēnwèndǐ刨根问底le了。
Xin đừng gạn hỏi tận gốc rễ tôi nữa.
Please stop questioning me so thoroughly.
kēxuéjiā科学家zuò做yánjiū研究jiù就yào要yǒu有páogēnwèndǐ刨根问底de的jīngshén精神。
Nhà khoa học làm nghiên cứu thì cần có tinh thần hỏi đến cùng.
Scientists need a spirit of getting to the root in research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây