ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招聘顾问
zhāopìn gùwèn
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
Hán việt: chiêu sính cố vấn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chuyên gia luôn quan tâm nhìn nhận (顾: 厄, 页) và giải đáp thắc mắc (问: 门, 口) trong việc vẫy tay mời gọi (招: tay 扌 và miệng gọi 召) cũng như lắng nghe tuyển chọn nhân tài (聘: tai 耳 và chữ Phinh 甹) là "chuyên viên tư vấn tuyển dụng" (招聘顾问).

Thành phần cấu tạo

招聘顾问
zhāopìn gùwèn
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
Ví dụ (3)
zhāopìn招聘gùwèn顾问tuījiàn推荐le了jǐ几gè个hòuxuǎnrén候选人。
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng giới thiệu vài ứng viên.
The recruitment consultant recommended several candidates.
tā她xiàng向zhāopìn招聘gùwèn顾问zīxún咨询gōngzuò工作jīhuì机会。
Cô ấy hỏi chuyên viên tư vấn tuyển dụng về cơ hội việc làm.
She consulted the recruitment consultant about job opportunities.
zhāopìn招聘gùwèn顾问bāngzhù帮助gōngsī公司zhǎo找réncái人才。
Chuyên viên tư vấn tuyển dụng giúp công ty tìm nhân tài.
The recruitment consultant helps companies find talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây