财务顾问
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "财务顾问" (cáiwù gùwèn) mang nghĩa "Cố vấn tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.
Thành phần cấu tạo
财务顾问
Cố vấn tài chính
Hình ảnh:

Phân tích từ 财务顾问
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn tài chính
Ví dụ (3)
他是一名财务顾问。
Anh ấy là một cố vấn tài chính.
He is a financial advisor.
这位财务顾问工作很认真。
Vị cố vấn tài chính này làm việc rất nghiêm túc.
This financial advisor works very conscientiously.
财务顾问需要专业技能。
Cố vấn tài chính cần kỹ năng chuyên môn.
Financial advisors need professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây