ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
财务顾问
cáiwù gùwèn
Cố vấn tài chính
Hán việt: tài vụ cố vấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "财务顾问" (cáiwù gùwèn) mang nghĩa "Cố vấn tài chính", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

财务顾问
cáiwù gùwèn
Cố vấn tài chính
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn tài chính
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名cáiwù财务gùwèn顾问。
Anh ấy là một cố vấn tài chính.
He is a financial advisor.
zhè这wèi位cáiwù财务gùwèn顾问gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị cố vấn tài chính này làm việc rất nghiêm túc.
This financial advisor works very conscientiously.
cáiwù财务gùwèn顾问xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Cố vấn tài chính cần kỹ năng chuyên môn.
Financial advisors need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây