税务局
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan nhà nước (局 - cục) chuyên dốc sức lực (力) giải quyết các nghiệp vụ (务 - vụ) thu nộp phần lúa gạo, tài chính đóng góp của người dân (税 - thuế: bộ Hòa 禾) chính là "Cục thuế" (税务局).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 税务局
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cục thuế
Ví dụ (3)
公司去税务局办手续。
Công ty đến cục thuế làm thủ tục.
The company went to the tax bureau to handle the formalities.
税务局通知企业申报。
Cục thuế thông báo doanh nghiệp kê khai.
The tax bureau notified enterprises to file their tax returns.
他在税务局咨询问题。
Anh ấy hỏi thông tin ở cục thuế.
He is making inquiries at the tax bureau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây