ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税务局
shuìwùjú
Cục thuế
Hán việt: thuế vụ cục
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan nhà nước (局 - cục) chuyên dốc sức lực (力) giải quyết các nghiệp vụ (务 - vụ) thu nộp phần lúa gạo, tài chính đóng góp của người dân (税 - thuế: bộ Hòa 禾) chính là "Cục thuế" (税务局).

Thành phần cấu tạo

税务局
shuìwùjú
Cục thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cục thuế
Ví dụ (3)
gōngsī公司qù去shuìwùjú税务局bàn办shǒuxù手续。
Công ty đến cục thuế làm thủ tục.
The company went to the tax bureau to handle the formalities.
shuìwùjú税务局tōngzhī通知qǐyè企业shēnbào申报。
Cục thuế thông báo doanh nghiệp kê khai.
The tax bureau notified enterprises to file their tax returns.
tā他zài在shuìwùjú税务局zīxún咨询wèntí问题。
Anh ấy hỏi thông tin ở cục thuế.
He is making inquiries at the tax bureau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây