ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子商务
diànzǐ shāngwù
Thương mại điện tử
Hán việt: điện tử thương vụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电子商务" (diànzǐ shāngwù) mang nghĩa "Thương mại điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

电子商务
diànzǐ shāngwù
Thương mại điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại điện tử
Ví dụ (3)
diànzishāngwù电子商务fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Thương mại điện tử phát triển rất nhanh.
E-commerce is developing very rapidly.
hěn很duō多gōngsī公司kāishǐ开始zuò做diànzishāngwù电子商务。
Nhiều công ty bắt đầu làm thương mại điện tử.
Many companies have started doing e-commerce.
diànzishāngwù电子商务ràng让gòuwù购物gèng更fāngbiàn方便。
Thương mại điện tử làm việc mua sắm tiện hơn.
E-commerce makes shopping more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây