ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电脑
diànnǎo
máy tính, máy vi tính.
Hán việt: điện não
台
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Thiết bị hoạt động bằng năng lượng của dòng điện mạnh mẽ như tia chớp (日 và 乚 trong chữ 电: điện) nhưng lại có khả năng ghi nhớ và xử lý thông tin thông minh chẳng kém gì bộ não con người (月, 亠 và 凶 trong chữ 脑: não) chính là chiếc "máy vi tính, máy tính" (电脑).

Thành phần cấu tạo

电脑
diànnǎo
máy tính; máy vi tính
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Chữ Hung
Hố sâu, suy tính lành dữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy tính, máy vi tính.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一táixīn台新diànnǎo电脑。
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
I want to buy a new computer.
zhè这tái台diànnǎo电脑tài太màn慢le了。
Cái máy tính này chậm quá rồi.
This computer is too slow.
tā他zài在yòng用diànnǎo电脑gōngzuò工作。
Anh ấy đang dùng máy tính để làm việc.
He is using the computer for work.
nǐ你de的diànnǎo电脑yǒu有bìngdú病毒ma吗?
Máy tính của bạn có virus không?
Does your computer have a virus?
wǒ我bù不dǒng懂zěnme怎么xiū修diànnǎo电脑。
Tôi không biết sửa máy tính thế nào.
I don't know how to fix computers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây