电脑
台
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Thiết bị hoạt động bằng năng lượng của dòng điện mạnh mẽ như tia chớp (日 và 乚 trong chữ 电: điện) nhưng lại có khả năng ghi nhớ và xử lý thông tin thông minh chẳng kém gì bộ não con người (月, 亠 và 凶 trong chữ 脑: não) chính là chiếc "máy vi tính, máy tính" (电脑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电脑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy tính, máy vi tính.
Ví dụ (5)
我想买一台新电脑。
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
I want to buy a new computer.
这台电脑太慢了。
Cái máy tính này chậm quá rồi.
This computer is too slow.
他在用电脑工作。
Anh ấy đang dùng máy tính để làm việc.
He is using the computer for work.
你的电脑有病毒吗?
Máy tính của bạn có virus không?
Does your computer have a virus?
我不懂怎么修电脑。
Tôi không biết sửa máy tính thế nào.
I don't know how to fix computers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây