ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电脑病毒
diànnǎo bìngdú
Vi-rút máy tính
Hán việt: điện não bệnh độc
—

Gợi nhớ

Từ "电脑病毒" (diànnǎo bìngdú) mang nghĩa "Vi-rút máy tính", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

电脑病毒
diànnǎo bìngdú
Vi-rút máy tính
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vi-rút máy tính
Ví dụ (3)
ānzhuāng安装shādúruǎnjiàn杀毒软件kěyǐ可以yǒuxiào有效yùfáng预防diànnǎobìngdú电脑病毒de的rùqīn入侵。
Cài đặt phần mềm diệt virus có thể phòng ngừa hiệu quả sự xâm nhập của virus máy tính.
Installing antivirus software can effectively prevent computer virus intrusions.
búyào不要qīngyì轻易dǎkāi打开láiyuánbùmíng来源不明de的yóujiàn邮件fùjiàn附件,yǐfáng以防gǎnrǎn感染diànnǎobìngdú电脑病毒。
Đừng tùy tiện mở các tệp đính kèm email không rõ nguồn gốc để tránh nhiễm virus máy tính.
Do not casually open email attachments from unknown sources to avoid infecting your computer with a virus.
zhè这zhǒng种diànnǎobìngdú电脑病毒huì会jiāmì加密yònghù用户de的suǒyǒu所有wénjiàn文件bìng并suǒyào索要shújīn赎金。
Loại virus máy tính này sẽ mã hóa tất cả các tệp của người dùng và đòi tiền chuộc.
This type of computer virus encrypts all of a user's files and demands a ransom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây