电视台
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đài phát sóng lớn (台: gồm bộ Tư 厶 và bộ Khẩu 口) dùng năng lượng dòng điện (电: điện) để truyền tải hình ảnh cho muôn người xem (视: thị - gồm bộ Kỳ 礻 và bộ Kiến 见) chính là "đài truyền hình" (电视台).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电视台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đài truyền hình, nhà đài.
Ví dụ (5)
他在一家电视台工作。
Anh ấy làm việc tại một đài truyền hình.
He works at a TV station.
中央电视台是中国最大的电视台。
Đài truyền hình Trung ương (CCTV) là đài truyền hình lớn nhất Trung Quốc.
China Central Television is the largest TV station in China.
这档节目将在北京电视台播出。
Chương trình này sẽ được phát sóng trên Đài truyền hình Bắc Kinh.
This program will be broadcast on Beijing Television.
电视台采访了这位著名的作家。
Đài truyền hình đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này.
The TV station interviewed the famous writer.
我想去电视台实习。
Tôi muốn đến đài truyền hình thực tập.
I want to intern at a TV station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây