ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电视台
diànshìtái
đài truyền hình, nhà đài.
Hán việt: điện thị đài
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đài phát sóng lớn (台: gồm bộ Tư 厶 và bộ Khẩu 口) dùng năng lượng dòng điện (电: điện) để truyền tải hình ảnh cho muôn người xem (视: thị - gồm bộ Kỳ 礻 và bộ Kiến 见) chính là "đài truyền hình" (电视台).

Thành phần cấu tạo

电视台
diànshìtái
đài truyền hình
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đài truyền hình, nhà đài.
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家diànshìtái电视台gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một đài truyền hình.
He works at a TV station.
zhōngyāng中央diànshìtái电视台shì是zhōngguó中国zuì最dà大de的diànshìtái电视台。
Đài truyền hình Trung ương (CCTV) là đài truyền hình lớn nhất Trung Quốc.
China Central Television is the largest TV station in China.
zhè这dàng档jiémù节目jiāng将zài在běijīng北京diànshìtái电视台bōchū播出。
Chương trình này sẽ được phát sóng trên Đài truyền hình Bắc Kinh.
This program will be broadcast on Beijing Television.
diànshìtái电视台cǎifǎng采访le了zhè这wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家。
Đài truyền hình đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này.
The TV station interviewed the famous writer.
wǒ我xiǎng想qù去diànshìtái电视台shíxí实习。
Tôi muốn đến đài truyền hình thực tập.
I want to intern at a TV station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây