ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
视
shì
nhìn, xem xét
Hán việt: thị
丶フ丨丶丨フノフ
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

视
shì
nhìn, xem xét
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn, xem xét
Ví dụ (5)
wǎnshang晚上wǒmen我们quánjiārén全家人yìqǐ一起kàn看diànshì电视。
Buổi tối cả nhà chúng tôi cùng nhau xem tivi.
In the evening, our whole family watches TV together.
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视yuángōng员工de的jiànkāng健康。
Công ty rất coi trọng sức khỏe của nhân viên.
The company attaches great importance to employees' health.
jīngcháng经常kàn看shǒujī手机huì会yǐngxiǎng影响shìlì视力。
Thường xuyên nhìn điện thoại sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
Looking at your phone too often can affect your eyesight.
lǐngdǎo领导míngtiān明天yào要lái来gōngchǎng工厂shìchá视察gōngzuò工作。
Ngày mai lãnh đạo sẽ đến nhà máy thị sát công việc.
The leader is coming to the factory tomorrow to inspect the work.
nǐ你bù不néng能wú无shì视gōngsī公司de的guīdìng规定。
Bạn không thể phớt lờ (không xem trọng) quy định của công ty.
You must not disregard the company's rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây