视
丶フ丨丶丨フノフ
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).
Thành phần cấu tạo
视
nhìn, xem xét
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhìn, xem xét
Ví dụ (5)
晚上我们全家人一起看电视。
Buổi tối cả nhà chúng tôi cùng nhau xem tivi.
In the evening, our whole family watches TV together.
公司非常重视员工的健康。
Công ty rất coi trọng sức khỏe của nhân viên.
The company attaches great importance to employees' health.
经常看手机会影响视力。
Thường xuyên nhìn điện thoại sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
Looking at your phone too often can affect your eyesight.
领导明天要来工厂视察工作。
Ngày mai lãnh đạo sẽ đến nhà máy thị sát công việc.
The leader is coming to the factory tomorrow to inspect the work.
你不能无视公司的规定。
Bạn không thể phớt lờ (không xem trọng) quy định của công ty.
You must not disregard the company's rules.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây