ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注视
zhùshì
chăm chú nhìn, nhìn chăm chăm, dõi theo (nhìn tập trung vào một điểm hoặc một người).
Hán việt: chú thị
HSK 5/6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "注视" (zhùshì) nghĩa là "Nhìn chằm chằm, dõi theo", ghép bởi: 注 (zhù): ghi chú + 视 (shì): nhìn.

Thành phần cấu tạo

注视
zhùshì
Nhìn chằm chằm, dõi theo
氵
主
礻
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăm chú nhìn, nhìn chăm chăm, dõi theo (nhìn tập trung vào một điểm hoặc một người).
Ví dụ (5)
tā他mùbùzhuǎnjīng目不转睛de地zhùshì注视zhe着diànnǎo电脑píngmù屏幕。
Anh ấy nhìn chăm chú vào màn hình máy tính không chớp mắt.
He stared fixedly at the computer screen.
quán全chǎng场de的mùguāng目光dōu都zhùshì注视zhe着zhè这wèi位gānggāng刚刚dēngtái登台de的gēshǒu歌手。
Ánh mắt của cả hội trường đều đổ dồn (chăm chú nhìn) vào ca sĩ vừa bước lên sân khấu.
All eyes were fixed on the singer who had just stepped onto the stage.
nà那zhī只māo猫jǐngtì警惕de地zhùshì注视zhe着chuāngwài窗外de的xiǎoniǎo小鸟。
Con mèo đó cảnh giác nhìn chằm chằm vào con chim nhỏ bên ngoài cửa sổ.
The cat watched the bird outside the window warily.
lǎoshī老师yánlì严厉de地zhùshì注视zhe着nà那gè个chídào迟到de的xuésheng学生。
Giáo viên nghiêm khắc nhìn chăm chú vào học sinh đi muộn đó.
The teacher stared sternly at the student who had arrived late.
tā他shēnqíng深情de地zhùshì注视zhe着qīzi妻子de的yǎnjing眼睛。
Anh ấy nhìn sâu lắng (tình cảm) vào đôi mắt của vợ.
He gazed deeply into his wife's eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây