ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注射
zhùshè
tiêm, chích (thuốc), bơm vào.
Hán việt: chú xạ
次
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "注射" (zhùshè) nghĩa là "Tiêm", ghép bởi: 注 (zhù): ghi chú + 射 (shè): Bắn.

Thành phần cấu tạo

注射
zhùshè
Tiêm
氵
主
身
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêm, chích (thuốc), bơm vào.
Ví dụ (5)
hùshi护士zhèngzài正在gěi给bìngrén病人zhùshè注射zhǐtòngyào止痛药。
Y tá đang tiêm thuốc giảm đau cho bệnh nhân.
The nurse is giving the patient an injection of painkillers.
suǒyǒu所有értóng儿童dōu都xūyào需要ànshí按时zhùshè注射yìmiáo疫苗。
Tất cả trẻ em đều cần tiêm vắc-xin đúng lịch.
All children need to receive their vaccinations on time.
tā他cóngxiǎo从小jiù就hàipà害怕dǎzhēn打针zhùshè注射。
Anh ấy từ nhỏ đã sợ tiêm chích.
He has been afraid of injections since childhood.
zhè这shì是yì一zhǒng种xūyào需要jìngmàizhùshè静脉注射de的kàngshēngsù抗生素。
Đây là một loại thuốc kháng sinh cần tiêm tĩnh mạch.
This is an antibiotic that must be administered intravenously.
guòliàng过量zhùshè注射zhè这zhǒng种yàowù药物huì会yǒu有shēngmìng生命wēixiǎn危险。
Tiêm quá liều loại thuốc này sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
An overdose of this drug can be life-threatening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây