ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注射液
zhù shè yè
dung dịch tiêm truyền
Hán việt: chú xạ dịch
—

Gợi nhớ

Từ "注射液" (zhù shè yè) mang nghĩa "dung dịch tiêm truyền", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

注射液
zhù shè yè
dung dịch tiêm truyền
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dung dịch tiêm truyền
Ví dụ (3)
hùshi护士zài在zhǔnbèi准备pútao葡萄táng糖zhùshèyè注射液。
Y sĩ đang chuẩn bị dung dịch tiêm truyền đường glucose.
The nurse is preparing the glucose injection solution.
zhè这zhǒng种zhùshèyè注射液bìxū必须lěngcáng冷藏bǎocún保存。
Loại dung dịch tiêm này phải bảo quản lạnh.
This injection solution must be stored under refrigeration.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了shēnglǐyánshuǐ生理盐水zhùshèyè注射液。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy dung dịch tiêm nước muối sinh lý.
The doctor prescribed a normal saline injection solution for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây