黏液
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黏液" (niányè) nghĩa là "Chất nhầy, dịch nhầy", ghép bởi: 黏 (nián): dính + 液 (yè): Chất lỏng.
Thành phần cấu tạo
黏液
Chất nhầy, dịch nhầy
黍
占
氵
夜
Hình ảnh:

Phân tích từ 黏液
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chất nhầy, dịch nhầy
Ví dụ (3)
感冒时鼻子里会有黏液。
Khi bị cảm, trong mũi sẽ có dịch nhầy.
There is mucus in the nose when you have a cold.
黏液可以保护呼吸道。
Chất nhầy có thể bảo vệ đường hô hấp.
Mucus can protect the respiratory tract.
医生观察了黏液的颜色。
Bác sĩ quan sát màu của dịch nhầy.
The doctor observed the color of the mucus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây