ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黏液
niányè
Chất nhầy, dịch nhầy
Hán việt: niêm dịch
些
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黏液" (niányè) nghĩa là "Chất nhầy, dịch nhầy", ghép bởi: 黏 (nián): dính + 液 (yè): Chất lỏng.

Thành phần cấu tạo

黏液
niányè
Chất nhầy, dịch nhầy
黍
占
氵
夜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất nhầy, dịch nhầy
Ví dụ (3)
gǎnmào感冒shí时bízi鼻子lǐ里huì会yǒu有niányè黏液。
Khi bị cảm, trong mũi sẽ có dịch nhầy.
There is mucus in the nose when you have a cold.
niányè黏液kěyǐ可以bǎohù保护hūxīdào呼吸道。
Chất nhầy có thể bảo vệ đường hô hấp.
Mucus can protect the respiratory tract.
yīshēng医生guānchá观察le了niányè黏液de的yánsè颜色。
Bác sĩ quan sát màu của dịch nhầy.
The doctor observed the color of the mucus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây