ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血液
xuèyè
máu
Hán việt: huyết dịch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血液" (xuèyè) mang nghĩa "máu", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

血液
xuèyè
máu
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máu
Ví dụ (3)
xuèyè血液jiǎnchá检查jiéguǒ结果hěn很zhèngcháng正常。
Kết quả xét nghiệm máu rất bình thường.
The blood test results are very normal.
yùndòng运动néng能cùjìn促进xuèyè血液xúnhuán循环。
Vận động có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
Exercise can promote blood circulation.
yīshēng医生chōu抽le了yìdiǎn一点xuèyè血液zuò做jiǎnchá检查。
Bác sĩ lấy một ít máu để kiểm tra.
The doctor drew a little blood for a test.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây