血
ノ丨フ丨丨一
6
滴, 片
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).
Thành phần cấu tạo
血
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'xiě / xuè')
Nghĩa:máu, huyết ( thường dùng trong khẩu ngữ, thường dùng trong từ ghép/văn viết).
Ví dụ (5)
流了很多血。
Chảy rất nhiều máu.
A lot of blood was flowing.
你的手出血了。
Tay của bạn chảy máu rồi.
Your hand is bleeding.
你是A型血还是B型血?
Bạn là nhóm máu A hay nhóm máu B?
Are you blood type A or blood type B?
看到血我就头晕。
Nhìn thấy máu là tôi bị chóng mặt (chứng sợ máu).
I feel dizzy when I see blood.
这也是我的心血。
Đây cũng là tâm huyết của tôi.
This is also the fruit of my hard work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây