协
一丨フノ丶丶
6
伙
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协).
Thành phần cấu tạo
协
hợp tác, hiệp trợ
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ / hình vị
Nghĩa:hợp tác, hiệp trợ
Ví dụ (5)
两国正式签署了自由贸易协定。
Hai nước đã chính thức ký kết hiệp định thương mại tự do.
The two countries formally signed a free trade agreement.
经过多年的谈判,双方终于达成了和平协定。
Sau nhiều năm đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được hiệp định hòa bình.
After years of negotiations, the two sides finally reached a peace agreement.
许多国家承诺遵守巴黎气候协定。
Nhiều quốc gia cam kết tuân thủ hiệp định khí hậu Paris.
Many countries have pledged to abide by the Paris Climate Agreement.
这项双边协定将促进两国的经济发展。
Hiệp định song phương này sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế của hai nước.
This bilateral agreement will promote the economic development of both countries.
联合国呼吁各方严格遵守停火协定。
Liên Hợp Quốc kêu gọi các bên tuân thủ nghiêm ngặt hiệp định đình chiến.
The United Nations called on all parties to strictly observe the ceasefire agreement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây