ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协
xié
hợp tác, hiệp trợ
Hán việt: hiệp
一丨フノ丶丶
6
伙
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协).

Thành phần cấu tạo

协
xié
hợp tác, hiệp trợ
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:hợp tác, hiệp trợ
Ví dụ (5)
liǎng两guó国zhèngshì正式qiānshǔ签署le了zìyóu自由màoyì贸易xiédìng协定。
Hai nước đã chính thức ký kết hiệp định thương mại tự do.
The two countries formally signed a free trade agreement.
jīngguò经过duōnián多年de的tánpàn谈判,shuāngfāng双方zhōngyú终于dáchéng达成le了hépíng和平xiédìng协定。
Sau nhiều năm đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được hiệp định hòa bình.
After years of negotiations, the two sides finally reached a peace agreement.
xǔduō许多guójiā国家chéngnuò承诺zūnshǒu遵守bālí巴黎qìhòu气候xiédìng协定。
Nhiều quốc gia cam kết tuân thủ hiệp định khí hậu Paris.
Many countries have pledged to abide by the Paris Climate Agreement.
zhè这xiàng项shuāngbiān双边xiédìng协定jiāng将cùjìn促进liǎng两guó国de的jīngjì经济fāzhǎn发展。
Hiệp định song phương này sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế của hai nước.
This bilateral agreement will promote the economic development of both countries.
liánhéguó联合国hūyù呼吁gè各fāng方yángé严格zūnshǒu遵守tínghuǒ停火xiédìng协定。
Liên Hợp Quốc kêu gọi các bên tuân thủ nghiêm ngặt hiệp định đình chiến.
The United Nations called on all parties to strictly observe the ceasefire agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây