ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协助
xiézhù
hiệp trợ, hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp (thường là vai trò phụ giúp vai trò chính).
Hán việt: hiệp trợ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "协助" (xiézhù) mang nghĩa "hỗ trợ", kết hợp bởi 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

协助
xiézhù
hỗ trợ
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiệp trợ, hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp (thường là vai trò phụ giúp vai trò chính).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你xiézhù协助wǒ我wánchéng完成zhè这fèn份bàogào报告。
Nhờ bạn hỗ trợ tôi hoàn thành bản báo cáo này.
Please assist me in completing this report.
jǐngfāng警方qǐngqiú请求shìmín市民xiézhù协助diàochá调查。
Cảnh sát yêu cầu người dân hỗ trợ điều tra.
The police requested the public's assistance in the investigation.
gǎnxiè感谢nín您duì对wǒmen我们gōngzuò工作de的dàlì大力xiézhù协助。
Cảm ơn sự hỗ trợ to lớn của ngài đối với công việc của chúng tôi.
Thank you for your strong support and assistance in our work.
tā他shì是wǒ我de的zhùlǐ助理,zhǔyào主要fùzé负责xiézhù协助wǒ我chǔlǐ处理rìcháng日常shìwù事务。
Cậu ấy là trợ lý của tôi, chủ yếu chịu trách nhiệm hỗ trợ tôi xử lý công việc hàng ngày.
He is my assistant, mainly responsible for helping me handle daily affairs.
liǎng两guó国juédìng决定zài在fǎn反kǒng恐fāngmiàn方面hùxiāng互相xiézhù协助。
Hai nước quyết định hỗ trợ lẫn nhau trên phương diện chống khủng bố.
The two countries decided to assist each other in counterterrorism efforts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây