ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
助教
zhùjiào
Trợ giảng
Hán việt: trợ giáo
名
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người đem sức lực của mình (助: bộ Lực 力 chồng chất 且) để hỗ trợ công tác giảng dạy và truyền đạt kiến thức (教: bộ Phộc 攵 dạy bảo 孝) cho giảng viên chính tại giảng đường là "trợ giảng" (助教).

Thành phần cấu tạo

助教
zhùjiào
Trợ giảng
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ giảng
Ví dụ (3)
zhùjiào助教bāng帮lǎoshī老师pī批zuòyè作业。
Trợ giảng giúp giáo viên chấm bài tập.
The teaching assistant helps the teacher grade homework.
kètáng课堂shàng上yǒu有yì一míng名zhùjiào助教。
Trong lớp có một trợ giảng.
There is a teaching assistant in the classroom.
zhùjiào助教huídá回答xuésheng学生de的wèntí问题。
Trợ giảng trả lời câu hỏi của sinh viên.
The teaching assistant answers students' questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây