ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞蹈教师
wǔdǎo jiàoshī
giáo viên dạy múa.
Hán việt: vũ đạo giáo sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy tận tâm (教师: bậc thầy 师 cầm roi 攵 truyền dạy đạo hiếu 孝) hướng dẫn học trò từng bước chân nhảy múa nhịp nhàng (舞蹈: vung tay múa 無舛 và bước chân 足 nhịp nhàng 舀) chính là "giáo viên dạy múa" (舞蹈教师).

Thành phần cấu tạo

舞蹈教师
wǔdǎo jiàoshī
Giáo viên dạy múa
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
蹈
dǎo • đạo
Bước đi
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giáo viên dạy múa.
Ví dụ (3)
wǔdǎo舞蹈jiàoshī教师jiāo教háizi孩子jīběn基本dòngzuò动作。
Giáo viên dạy múa dạy trẻ động tác cơ bản.
The dance teacher teaches the children basic moves.
zhè这wèi位wǔdǎo舞蹈jiàoshī教师hěn很yángé严格。
Giáo viên dạy múa này rất nghiêm khắc.
This dance teacher is very strict.
wǔdǎo舞蹈jiàoshī教师zhǔnbèi准备le了qīmò期末yǎnchū演出。
Giáo viên dạy múa chuẩn bị buổi biểu diễn cuối kỳ.
The dance teacher prepared the end-of-term performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây