ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蹈
dǎo
Bước đi, đạp lên
Hán việt: đạo
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
17
支
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) nhịp nhàng giẫm lên cối giã gạo (舀) hay bước theo điệu nhạc uyển chuyển, nghĩa là giẫm đạp, nhảy múa (蹈).

Thành phần cấu tạo

蹈
dǎo
Bước đi, đạp lên
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bước đi, đạp lên
Ví dụ (3)
tā他dǎo蹈zhe着jiépāi节拍tiàowǔ跳舞。
Anh ấy bước theo nhịp để nhảy.
He danced to the beat.
búyào不要chóng重dǎo蹈guòqù过去de的cuòwù错误。
Đừng lặp lại sai lầm trong quá khứ.
Do not repeat the mistakes of the past.
wǔzhě舞者qīngqīng轻轻dǎo蹈bù步。
Vũ công nhẹ nhàng bước nhảy.
The dancer stepped lightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây