蹈
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
17
支
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) nhịp nhàng giẫm lên cối giã gạo (舀) hay bước theo điệu nhạc uyển chuyển, nghĩa là giẫm đạp, nhảy múa (蹈).
Thành phần cấu tạo
蹈
Bước đi, đạp lên
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bước đi, đạp lên
Ví dụ (3)
他蹈着节拍跳舞。
Anh ấy bước theo nhịp để nhảy.
He danced to the beat.
不要重蹈过去的错误。
Đừng lặp lại sai lầm trong quá khứ.
Do not repeat the mistakes of the past.
舞者轻轻蹈步。
Vũ công nhẹ nhàng bước nhảy.
The dancer stepped lightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây