稻
ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
15
亩
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cây lúa (禾) chín vàng được người nông dân đưa tay múc từng hạt thóc (舀) vào bồ chính là cây lúa nước trù phú (稻).
Thành phần cấu tạo
稻
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây lúa
Ví dụ (3)
稻田里一片金黄。
Ruộng lúa vàng rực một vùng.
The rice field is a sea of golden yellow.
农民正在收稻。
Nông dân đang gặt lúa.
The farmers are harvesting rice.
水稻需要充足的水。
Lúa nước cần đủ nước.
Paddy rice requires plenty of water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây