ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稻
dào
Cây lúa
Hán việt: đạo
ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
15
亩
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cây lúa (禾) chín vàng được người nông dân đưa tay múc từng hạt thóc (舀) vào bồ chính là cây lúa nước trù phú (稻).

Thành phần cấu tạo

稻
dào
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây lúa
Ví dụ (3)
dàotián稻田lǐ里yí一piàn片jīnhuáng金黄。
Ruộng lúa vàng rực một vùng.
The rice field is a sea of golden yellow.
nóngmín农民zhèngzài正在shōu收dào稻。
Nông dân đang gặt lúa.
The farmers are harvesting rice.
shuǐdào水稻xūyào需要chōngzú充足de的shuǐ水。
Lúa nước cần đủ nước.
Paddy rice requires plenty of water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây