ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稻米
dào mǐ
thóc gạo, lúa gạo
Hán việt: đạo mễ
—

Gợi nhớ

Từ "稻米" (dào mǐ) nghĩa là "thóc gạo, lúa gạo", ghép bởi: 稻 (dào): Cây lúa + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

稻米
dào mǐ
thóc gạo, lúa gạo
禾
舀
米

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thóc gạo, lúa gạo
Ví dụ (3)
dàomǐ稻米shì是yàzhōu亚洲rén人de的zhǔyào主要liángshi粮食。
Thóc gạo là lương thực chính của người châu Á.
Rice is the staple food of Asians.
jīnnián今年zhè这gè个dìqū地区de的dàomǐ稻米chǎnliàng产量dàfú大幅zēngjiā增加。
Sản lượng lúa gạo của khu vực này năm nay đã tăng mạnh.
Rice production in this region has increased significantly this year.
dàomǐ稻米jiāgōng加工hòu后cái才néng能biànchéng变成wǒmen我们chī吃de的mǐfàn米饭。
Thóc gạo sau khi chế biến mới có thể trở thành cơm chúng ta ăn hàng ngày.
Paddy rice must be processed before it can become the cooked rice we eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây