稻米
—
Gợi nhớ
Từ "稻米" (dào mǐ) nghĩa là "thóc gạo, lúa gạo", ghép bởi: 稻 (dào): Cây lúa + 米 (mǐ): gạo.
Thành phần cấu tạo
稻米
thóc gạo, lúa gạo
禾
舀
米
Phân tích từ 稻米
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thóc gạo, lúa gạo
Ví dụ (3)
稻米是亚洲人的主要粮食。
Thóc gạo là lương thực chính của người châu Á.
Rice is the staple food of Asians.
今年这个地区的稻米产量大幅增加。
Sản lượng lúa gạo của khu vực này năm nay đã tăng mạnh.
Rice production in this region has increased significantly this year.
稻米加工后才能变成我们吃的米饭。
Thóc gạo sau khi chế biến mới có thể trở thành cơm chúng ta ăn hàng ngày.
Paddy rice must be processed before it can become the cooked rice we eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây