ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白米
báimǐ
Gạo trắng
Hán việt: bạch mễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白米" (báimǐ) nghĩa là "Gạo trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

白米
báimǐ
Gạo trắng
丿
日
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạo trắng
Ví dụ (3)
jiālǐ家里hái还yǒu有yí一dài袋báimǐ白米。
Trong nhà còn một bao gạo trắng.
There is still a bag of white rice at home.
báimǐ白米zhǔchéng煮成fàn饭hěn很xiāng香。
Gạo trắng nấu thành cơm rất thơm.
White rice smells very fragrant when cooked.
tā他bǎ把báimǐ白米xǐ洗gānjìng干净。
Anh ấy vo sạch gạo trắng.
He washed the white rice clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây