米
丶ノ一丨ノ丶
6
粒
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米).
Thành phần cấu tạo
米
gạo, mét (đơn vị đo)
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:gạo (chưa nấu), hạt.
Ví dụ (5)
家里没有米了,要去买一袋。
Trong nhà hết gạo rồi, phải đi mua một bao.
There is no rice left at home; we need to go buy a bag.
这种米很香,很好吃。
Loại gạo này rất thơm, rất ngon.
This kind of rice is very fragrant and delicious.
把米洗干净再煮。
Vo gạo sạch rồi mới nấu.
Wash the rice clean before cooking it.
南方人喜欢吃大米,北方人喜欢吃面食。
Người miền Nam thích ăn gạo, người miền Bắc thích ăn đồ làm từ bột mì.
People in southern China like to eat rice, while people in northern China prefer wheat-based foods.
这是一袋五十公斤的米。
Đây là một bao gạo 50kg.
This is a 50-kilogram bag of rice.
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:mét (đơn vị đo lường).
Ví dụ (5)
这张桌子长两米。
Cái bàn này dài hai mét.
This table is two meters long.
他参加了百米赛跑。
Anh ấy đã tham gia cuộc thi chạy 100 mét.
He took part in the 100-meter race.
这座山高约五千米。
Ngọn núi này cao khoảng 5000 mét (5km).
This mountain is about 5,000 meters high.
那是深达一千米的海底。
Đó là đáy biển sâu tới một nghìn mét.
That is a seabed reaching a depth of 1,000 meters.
这块地有一百平方米。
Mảnh đất này rộng 100 mét vuông.
This piece of land is one hundred square meters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây