ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
米
mǐ
gạo (chưa nấu), hạt.
Hán việt: mễ
丶ノ一丨ノ丶
6
粒
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米).

Thành phần cấu tạo

米
mǐ
gạo, mét (đơn vị đo)
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:gạo (chưa nấu), hạt.
Ví dụ (5)
jiālǐ家里méiyǒu没有mǐ米le了,yào要qù去mǎi买yí一dài袋。
Trong nhà hết gạo rồi, phải đi mua một bao.
There is no rice left at home; we need to go buy a bag.
zhè这zhǒng种mǐ米hěn很xiāng香,hěn很hǎochī好吃。
Loại gạo này rất thơm, rất ngon.
This kind of rice is very fragrant and delicious.
bǎ把mǐ米xǐ洗gānjìng干净zài再zhǔ煮。
Vo gạo sạch rồi mới nấu.
Wash the rice clean before cooking it.
nánfāng南方rén人xǐhuan喜欢chī吃dàmǐ大米,běifāng北方rén人xǐhuan喜欢chī吃miànshí面食。
Người miền Nam thích ăn gạo, người miền Bắc thích ăn đồ làm từ bột mì.
People in southern China like to eat rice, while people in northern China prefer wheat-based foods.
zhè这shì是yí一dài袋wǔshí五十gōngjīn公斤de的mǐ米。
Đây là một bao gạo 50kg.
This is a 50-kilogram bag of rice.
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:mét (đơn vị đo lường).
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子cháng长liǎng两mǐ米。
Cái bàn này dài hai mét.
This table is two meters long.
tā他cānjiā参加le了bǎi百mǐ米sàipǎo赛跑。
Anh ấy đã tham gia cuộc thi chạy 100 mét.
He took part in the 100-meter race.
zhè这zuò座shān山gāo高yuē约wǔqiānmǐ五千米。
Ngọn núi này cao khoảng 5000 mét (5km).
This mountain is about 5,000 meters high.
nà那shì是shēn深dá达yìqiān一千mǐ米de的hǎidǐ海底。
Đó là đáy biển sâu tới một nghìn mét.
That is a seabed reaching a depth of 1,000 meters.
zhè这kuài块dì地yǒu有yìbǎi一百píngfāngmǐ平方米。
Mảnh đất này rộng 100 mét vuông.
This piece of land is one hundred square meters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây