ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毫米
háomǐ
milimét (mm), ly.
Hán việt: hào mễ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "毫米" (háomǐ) mang nghĩa "mili-mét", kết hợp bởi 毫 (háo - hào): "sợi lông nhỏ" + 米 (mǐ - mễ): "gạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毫: Dưới mái lầu cao (亠口冖), một sợi lông thú (毛) mảnh mai đến mức khó nhìn thấy bằng mắt thường, chỉ sợi lông nhỏ hoặc một chút xíu (毫). • Chữ 米: Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米).

Thành phần cấu tạo

毫米
háomǐ
mili-mét
毫
háo • hào
sợi lông nhỏ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (phía dưới)
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:milimét (mm), ly.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhǐ纸de的hòudù厚度zhǐyǒu只有jǐháomǐ几毫米。
Độ dày của tờ giấy này chỉ có vài milimét.
This sheet of paper is only a few millimeters thick.
zuótiān昨天de的jiàngyǔliàng降雨量dádào达到le了5050háomǐ毫米。
Lượng mưa hôm qua đạt 50 milimét.
Yesterday's rainfall reached 50 millimeters.
zuò做jīngmì精密língjiàn零件shí时,wùchā误差bù不néng能chāoguò超过yì一háomǐ毫米。
Khi làm linh kiện chính xác, sai số không được vượt quá một milimét.
When making precision parts, the margin of error must not exceed one millimeter.
zhèlǐ这里chà差le了yì一háomǐ毫米,dǎozhì导致zhěnggè整个jiégòu结构bú不duì对。
Chỗ này sai lệch một ly (mm), dẫn đến toàn bộ kết cấu không đúng.
It’s off by one millimeter here, which caused the entire structure to be wrong.
háomǐ毫米bō波jìshù技术zài在tōngxìn通信lǐngyù领域yìngyòng应用guǎngfàn广泛。
Công nghệ sóng milimét được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực viễn thông (5G).
Millimeter-wave technology is widely used in the field of communications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây