ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大米
dàmǐ
Gạo
Hán việt: đại mễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大米" (dàmǐ) nghĩa là "Gạo", ghép bởi: 大 (dà): to + 米 (mǐ): gạo.

Thành phần cấu tạo

大米
dàmǐ
Gạo
大
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạo
Ví dụ (3)
dàizi袋子lǐ里zhuāng装zhe着dàmǐ大米。
Trong túi đựng gạo.
The bag is filled with rice.
māma妈妈mǎi买le了shí十jīn斤dàmǐ大米。
Mẹ mua mười cân gạo.
Mom bought ten jin of rice.
zhè这zhǒng种dàmǐ大米zhǔ煮chūlái出来hěn很xiāng香。
Loại gạo này nấu lên rất thơm.
This kind of rice smells very fragrant when cooked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây