ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热米粉汤
rè mǐfěn tāng
Bún thang
Hán việt: nhiệt mễ phấn thang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "热米粉汤" (rè mǐfěn tāng) nghĩa là "Bún thang", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 米 (mǐ): gạo + 粉 (fěn): Bột + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

热米粉汤
rè mǐfěn tāng
Bún thang
执
灬
米
分
氵
昜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bún thang
Ví dụ (3)
rè热mǐfěn米粉tāng汤shì是hénèi河内de的chuántǒng传统cài菜。
Bún thang là món truyền thống của Hà Nội.
Hot rice noodle soup is a traditional dish in Hanoi.
zhè这wǎn碗rè热mǐfěn米粉tāng汤pèiliào配料hěn很duō多。
Bát bún thang này có nhiều nguyên liệu.
This bowl of hot rice noodle soup has lots of toppings.
dōngtiān冬天chī吃rè热mǐfěn米粉tāng汤hěn很shūfu舒服。
Mùa đông ăn bún thang rất dễ chịu.
Eating hot rice noodle soup in winter is very comforting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây