热米粉汤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "热米粉汤" (rè mǐfěn tāng) nghĩa là "Bún thang", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 米 (mǐ): gạo + 粉 (fěn): Bột + 汤 (tāng): canh.
Thành phần cấu tạo
热米粉汤
Bún thang
执
灬
米
分
氵
昜
Hình ảnh:

Phân tích từ 热米粉汤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bún thang
Ví dụ (3)
热米粉汤是河内的传统菜。
Bún thang là món truyền thống của Hà Nội.
Hot rice noodle soup is a traditional dish in Hanoi.
这碗热米粉汤配料很多。
Bát bún thang này có nhiều nguyên liệu.
This bowl of hot rice noodle soup has lots of toppings.
冬天吃热米粉汤很舒服。
Mùa đông ăn bún thang rất dễ chịu.
Eating hot rice noodle soup in winter is very comforting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây