ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平米
píngmǐ
Mét vuông
Hán việt: bình mễ
HSK4
Lượng từ

Gợi nhớ

Một bề mặt phẳng vuông vức cân đối (平: bình - gồm chữ Can 干 và hai chấm 丷) được đo theo đơn vị mét mỗi chiều (米: bộ Mễ - hạt gạo, đồng thời là đơn vị mét) ghép lại thành cách gọi của "mét vuông" (平米).

Thành phần cấu tạo

平米
píngmǐ
Mét vuông
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Mét vuông
Ví dụ (5)
zhè这gè个fángjiān房间dàgài大概yǒu有èrshí二十píngmǐ平米。
Căn phòng này rộng khoảng 20 mét vuông.
This room is about twenty square meters.
zhè这tào套gōngyù公寓de的zǒngmiànjī总面积shì是yìbǎi一百píngmǐ平米。
Tổng diện tích của căn hộ này là một trăm mét vuông.
The total area of this apartment is one hundred square meters.
zhèlǐ这里de的fángjià房价shì是yíwàn一万kuài块qián钱yì一píngmǐ平米。
Giá nhà ở đây là mười nghìn tệ một mét vuông.
Housing prices here are 10,000 yuan per square meter.
wǒmen我们xūyào需要mǎi买jǐ几píngmǐ平米de的cízhuān瓷砖?
Chúng ta cần mua mấy mét vuông gạch men?
How many square meters of tile do we need to buy?
huāyuán花园de的miànjī面积chāoguò超过le了wǔshí五十píngmǐ平米。
Diện tích của khu vườn vượt quá năm mươi mét vuông.
The garden covers an area of more than fifty square meters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây