平米
HSK4
Lượng từ
Gợi nhớ
Một bề mặt phẳng vuông vức cân đối (平: bình - gồm chữ Can 干 và hai chấm 丷) được đo theo đơn vị mét mỗi chiều (米: bộ Mễ - hạt gạo, đồng thời là đơn vị mét) ghép lại thành cách gọi của "mét vuông" (平米).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 平米
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Mét vuông
Ví dụ (5)
这个房间大概有二十平米。
Căn phòng này rộng khoảng 20 mét vuông.
This room is about twenty square meters.
这套公寓的总面积是一百平米。
Tổng diện tích của căn hộ này là một trăm mét vuông.
The total area of this apartment is one hundred square meters.
这里的房价是一万块钱一平米。
Giá nhà ở đây là mười nghìn tệ một mét vuông.
Housing prices here are 10,000 yuan per square meter.
我们需要买几平米的瓷砖?
Chúng ta cần mua mấy mét vuông gạch men?
How many square meters of tile do we need to buy?
花园的面积超过了五十平米。
Diện tích của khu vườn vượt quá năm mươi mét vuông.
The garden covers an area of more than fifty square meters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây