ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天平
tiānpíng
Cái cân, cân thiên bình
Hán việt: thiên bình
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dụng cụ đo lường giữ cho hai bên luôn bằng phẳng, công bằng (平 - bình: cán cân 干 đặt thăng bằng với hai quả cân 丷) chuẩn mực như đạo trời (天 - thiên: vòm trời 一 trên người 大) chính là "cái cân, cân thiên bình" (天平).

Thành phần cấu tạo

天平
tiānpíng
Cái cân, cân thiên bình
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái cân, cân thiên bình
Ví dụ (3)
shíyànshì实验室lǐ里yǒu有yì一tái台tiānpíng天平。
Trong phòng thí nghiệm có một cái cân thiên bình.
There is a balance scale in the laboratory.
lǎoshī老师yòng用tiānpíng天平chēng称yàopǐn药品。
Giáo viên dùng cân thiên bình để cân thuốc thử.
The teacher uses a balance scale to weigh the chemicals.
tiānpíng天平liǎngbiān两边bǎochí保持pínghéng平衡。
Hai bên cân thiên bình giữ cân bằng.
Both sides of the balance scale remain in equilibrium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây