天平
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dụng cụ đo lường giữ cho hai bên luôn bằng phẳng, công bằng (平 - bình: cán cân 干 đặt thăng bằng với hai quả cân 丷) chuẩn mực như đạo trời (天 - thiên: vòm trời 一 trên người 大) chính là "cái cân, cân thiên bình" (天平).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天平
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái cân, cân thiên bình
Ví dụ (3)
实验室里有一台天平。
Trong phòng thí nghiệm có một cái cân thiên bình.
There is a balance scale in the laboratory.
老师用天平称药品。
Giáo viên dùng cân thiên bình để cân thuốc thử.
The teacher uses a balance scale to weigh the chemicals.
天平两边保持平衡。
Hai bên cân thiên bình giữ cân bằng.
Both sides of the balance scale remain in equilibrium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây