ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平
píng
bằng phẳng, nhẵn, bình tĩnh, ngang nhau.
Hán việt: bình
一丶ノ一丨
5
支
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).

Thành phần cấu tạo

平
píng
bằng phẳng, yên bình
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:bằng phẳng, nhẵn, bình tĩnh, ngang nhau.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条lù路hěn很píng平,hěn很hǎo好zǒu走。
Con đường này rất bằng phẳng, rất dễ đi.
This road is very flat and easy to walk on.
wǒmen我们yào要bǎ把zhè这zhāng张zhǐ纸pūpíng铺平。
Chúng ta phải trải tờ giấy này cho phẳng.
We need to flatten this sheet of paper.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的xīnlǐ心里hěn很bùpíng不平。
Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất bình (không yên).
When he heard the news, he felt very upset.
yǒuxiē有些dìfang地方nánnǚ男女hái还bú不gòu够píngděng平等。
Có một số nơi nam nữ vẫn chưa đủ bình đẳng.
In some places, men and women are still not equal enough.
jíshǐ即使yùdào遇到kùnnán困难,yě也yào要bǎochí保持xīnpíngqìhé心平气和。
Dù gặp khó khăn cũng phải giữ tâm bình khí hòa (bình tĩnh).
Even when facing difficulties, you should remain calm.
2
động từ
Nghĩa:hòa (tỉ số), san phẳng, dẹp yên.
Ví dụ (5)
zhè这chǎng场bǐsài比赛shuāngfāng双方dǎ打píng平le了。
Trận đấu này hai bên đã hòa nhau.
The two sides tied in this match.
xiànzài现在de的bǐfēn比分shì是èr二píng平。
Tỉ số hiện tại là 2 đều (2 hòa).
The score is now 2-all.
wǒmen我们yào要xiān先bǎ把zhè这kuài块dì地píng平yíxià一下。
Chúng ta phải san phẳng mảnh đất này trước đã.
We need to level this piece of land first.
wǒ我bù不xiāngxìn相信tā他néng能píng平zhè这gè个shìjiè世界jìlù纪录。
Tôi không tin anh ấy có thể san bằng kỷ lục thế giới này.
I don't believe he can equal this world record.
suīrán虽然luòhòu落后liǎng两qiú球,dàn但tāmen他们zuìzhōng最终bān扳píng平le了bǐfēn比分。
Tuy bị dẫn trước hai bàn, nhưng cuối cùng họ đã gỡ hòa tỉ số.
Although they were two goals behind, they eventually equalized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây