平
一丶ノ一丨
5
支
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).
Thành phần cấu tạo
平
bằng phẳng, yên bình
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:bằng phẳng, nhẵn, bình tĩnh, ngang nhau.
Ví dụ (5)
这条路很平,很好走。
Con đường này rất bằng phẳng, rất dễ đi.
This road is very flat and easy to walk on.
我们要把这张纸铺平。
Chúng ta phải trải tờ giấy này cho phẳng.
We need to flatten this sheet of paper.
听到这个消息,他的心里很不平。
Nghe tin này, trong lòng anh ấy rất bất bình (không yên).
When he heard the news, he felt very upset.
有些地方男女还不够平等。
Có một số nơi nam nữ vẫn chưa đủ bình đẳng.
In some places, men and women are still not equal enough.
即使遇到困难,也要保持心平气和。
Dù gặp khó khăn cũng phải giữ tâm bình khí hòa (bình tĩnh).
Even when facing difficulties, you should remain calm.
2
động từ
Nghĩa:hòa (tỉ số), san phẳng, dẹp yên.
Ví dụ (5)
这场比赛双方打平了。
Trận đấu này hai bên đã hòa nhau.
The two sides tied in this match.
现在的比分是二平。
Tỉ số hiện tại là 2 đều (2 hòa).
The score is now 2-all.
我们要先把这块地平一下。
Chúng ta phải san phẳng mảnh đất này trước đã.
We need to level this piece of land first.
我不相信他能平这个世界纪录。
Tôi không tin anh ấy có thể san bằng kỷ lục thế giới này.
I don't believe he can equal this world record.
虽然落后两球,但他们最终扳平了比分。
Tuy bị dẫn trước hai bàn, nhưng cuối cùng họ đã gỡ hòa tỉ số.
Although they were two goals behind, they eventually equalized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây