ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凭
píng
dựa vào, nhờ vào, bằng, căn cứ vào (dùng để chỉ cơ sở, phương tiện hoặc điều kiện để thực hiện hành động).
Hán việt: bằng
ノ丨ノ一丨一ノフ
8
张
HSK 5
—

Gợi nhớ

Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭).

Thành phần cấu tạo

凭
píng
Dựa vào, phụ thuộc vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ / động từ
Nghĩa:dựa vào, nhờ vào, bằng, căn cứ vào (dùng để chỉ cơ sở, phương tiện hoặc điều kiện để thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个shìjiè世界shàng上,píng凭kōngxiǎng空想shì是de得bú不dào到chénggōng成功de的。
Trên thế giới này, chỉ dựa vào suy nghĩ viển vông thì không đạt được thành công đâu.
In this world, you can't achieve success just by daydreaming.
nǐ你píng凭shénme什么shuō说shì是wǒ我ná拿le了nǐ你de的dōngxi东西?
Bạn dựa vào cái gì (lấy cớ gì) mà nói là tôi đã lấy đồ của bạn?
What grounds do you have for saying I took your things?
zhè这shì是píng凭piào票rùchǎng入场de的huódòng活动,méiyǒu没有piào票bù不néng能jìn进。
Đây là hoạt động vào cửa bằng vé (dựa vào vé), không có vé thì không được vào.
This is a ticketed event; without a ticket, you can't enter.
tā他wánquán完全shì是píng凭zìjǐ自己de的nǔlì努力kǎoshàng考上dàxué大学de的。
Cậu ấy hoàn toàn dựa vào sự nỗ lực của bản thân để thi đỗ đại học.
He got into college entirely through his own efforts.
wǒmen我们yào要píng凭liángxīn良心zuòshì做事,bù不néng能qīpiàn欺骗biérén别人。
Chúng ta phải làm việc dựa vào lương tâm, không được lừa gạt người khác.
We should act according to our conscience and not deceive others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây