苹
一丨丨一丶ノ一丨
8
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (艹) mọc trên vùng đất bằng phẳng (平) kết thành trái ngọt lành chính là quả táo (苹).
Thành phần cấu tạo
苹
táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
平
Bình
Bằng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
我喜欢吃苹果。
Tôi thích ăn táo.
I like eating apples.
桌子上有一个红苹果。
Trên bàn có một quả táo đỏ.
There is a red apple on the table.
这个苹果很甜。
Quả táo này rất ngọt.
This apple is very sweet.
请给我买两斤苹果。
Xin hãy mua cho tôi hai cân táo.
Please buy me two jin of apples.
每天吃一个苹果对身体好。
Mỗi ngày ăn một quả táo rất tốt cho sức khỏe.
Eating an apple every day is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây