苹果酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "苹果酒" (píngguǒjiǔ) mang nghĩa "Rượu táo", kết hợp bởi 苹 (píng - bình): "táo trong 苹果" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苹: Loài cây thảo mộc (艹) mọc trên vùng đất bằng phẳng (平) kết thành trái ngọt lành chính là quả táo (苹). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu táo
Ví dụ (3)
苹果酒有淡淡的果香。
Rượu táo có hương trái cây nhẹ.
Cider has a light fruity aroma.
他点了一杯冰苹果酒。
Anh ấy gọi một ly rượu táo lạnh.
He ordered a glass of iced cider.
这种苹果酒不太甜。
Loại rượu táo này không quá ngọt.
This kind of cider isn't too sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây