ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苹果酒
píngguǒjiǔ
Rượu táo
Hán việt: bình quả tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "苹果酒" (píngguǒjiǔ) mang nghĩa "Rượu táo", kết hợp bởi 苹 (píng - bình): "táo trong 苹果" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苹: Loài cây thảo mộc (艹) mọc trên vùng đất bằng phẳng (平) kết thành trái ngọt lành chính là quả táo (苹). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

苹果酒
píngguǒjiǔ
Rượu táo
苹
píng • bình
táo trong 苹果
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
平
Bình
Bằng / âm đọc (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu táo
Ví dụ (3)
píngguǒjiǔ苹果酒yǒu有dàndàn淡淡de的guǒ果xiāng香。
Rượu táo có hương trái cây nhẹ.
Cider has a light fruity aroma.
tā他diǎn点le了yì一bēi杯bīng冰píngguǒjiǔ苹果酒。
Anh ấy gọi một ly rượu táo lạnh.
He ordered a glass of iced cider.
zhè这zhǒng种píngguǒjiǔ苹果酒bú不tài太tián甜。
Loại rượu táo này không quá ngọt.
This kind of cider isn't too sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây