ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苹果
píngguǒ
quả táo, trái bom (phương ngữ miền Nam).
Hán việt: bình quả
个, 颗
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) mang âm hưởng của sự bình an (苹: bình - có chữ Bình 平) kết thành trái ngọt tròn trịa trên thân cây gỗ (果: quả - gồm Điền 田 và Mộc 木) chính là "quả táo" (苹果) biểu trưng cho lời chúc bình an.

Thành phần cấu tạo

苹果
píngguǒ
quả táo, táo
苹
píng • bình
táo trong 苹果
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây, thực vật
平
Chữ Bình
Bình an, bằng phẳng (biểu âm)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Trái tròn đầy
木
Bộ Mộc
Cây thân gỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:quả táo, trái bom (phương ngữ miền Nam).
Ví dụ (5)
yí一gè个píngguǒ苹果。
Một quả táo.
An apple.
yìtiān一天yì一píngguǒ苹果,yīshēng医生yuǎnlí远离wǒ我。
Mỗi ngày một quả táo, bác sĩ tránh xa tôi (Apple a day keeps the doctor away).
An apple a day keeps the doctor away.
zhè这gè个píngguǒ苹果hěn很hóng红。
Quả táo này rất đỏ.
This apple is very red.
wǒ我xiǎng想chī吃píngguǒ苹果。
Tôi muốn ăn táo.
I want to eat an apple.
nǎinai奶奶zhèng正ná拿zhe着xiǎodāo小刀gěi给xiǎosūnzi小孙子xuē削píngguǒ苹果pí皮。
Bà nội đang cầm con dao nhỏ gọt vỏ quả táo cho cháu trai nhỏ.
Peel an apple.
2
danh từ (brand)
Nghĩa:hãng Apple (điện thoại iPhone, máy tính Mac...).
Ví dụ (2)
tā他yòng用cún存xiàlái下来de的gōngzī工资mǎi买le了yí一bù部píngguǒ苹果shǒujī手机。
Anh ấy đã dùng số tiền lương tiết kiệm được để mua một chiếc điện thoại của hãng Apple (iPhone).
iPhone
tā他shì是píngguǒ苹果gōngsī公司de的yuángōng员工。
Anh ấy là nhân viên của công ty Apple.
He is an employee of Apple Inc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây