ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苹果树
píngguǒshù
cây táo
Hán việt: bình quả thụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "苹果树" (píngguǒshù) mang nghĩa "cây táo", kết hợp bởi 苹 (píng - bình): "táo trong 苹果" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苹: Loài cây thảo mộc (艹) mọc trên vùng đất bằng phẳng (平) kết thành trái ngọt lành chính là quả táo (苹). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).

Thành phần cấu tạo

苹果树
píngguǒshù
cây táo
苹
píng • bình
táo trong 苹果
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
平
Bình
Bằng / âm đọc (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây táo
Ví dụ (3)
yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵píngguǒshù苹果树。
Trong sân có một cây táo.
There is an apple tree in the yard.
píngguǒshù苹果树jīnnián今年jiē结le了hěn很duō多guǒzi果子。
Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.
The apple tree bore a lot of fruit this year.
yéye爷爷měitiān每天gěi给píngguǒshù苹果树jiāoshuǐ浇水。
Ông nội tưới nước cho cây táo mỗi ngày.
Grandpa waters the apple tree every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây