苹果树
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "苹果树" (píngguǒshù) mang nghĩa "cây táo", kết hợp bởi 苹 (píng - bình): "táo trong 苹果" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 树 (shù - thụ): "cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苹: Loài cây thảo mộc (艹) mọc trên vùng đất bằng phẳng (平) kết thành trái ngọt lành chính là quả táo (苹). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 苹果树
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây táo
Ví dụ (3)
院子里有一棵苹果树。
Trong sân có một cây táo.
There is an apple tree in the yard.
苹果树今年结了很多果子。
Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.
The apple tree bore a lot of fruit this year.
爷爷每天给苹果树浇水。
Ông nội tưới nước cho cây táo mỗi ngày.
Grandpa waters the apple tree every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây