树
一丨ノ丶フ丶一丨丶
9
棵
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树).
Thành phần cấu tạo
树
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cây (thân gỗ).
Ví dụ (5)
我们在院子里种了一棵树。
Chúng tôi đã trồng một cái cây trong sân.
We planted a tree in the yard.
小鸟在树上唱歌。
Chú chim nhỏ đang hót trên cây.
The little bird is singing in the tree.
这棵树已经有两百岁了。
Cái cây này đã được 200 tuổi rồi.
This tree is already two hundred years old.
大树底下好乘凉。
Dưới bóng cây lớn dễ hóng mát (Tìm người có thế lực để nương tựa).
It's nice to enjoy the shade under a big tree.
孩子们喜欢爬树。
Lũ trẻ thích leo cây.
Children like climbing trees.
2
động từ
Nghĩa:trồng, dựng lên, kiến lập (thường dùng trong từ ghép: shùlì).
Ví dụ (2)
树立榜样。
Dựng lên (thiết lập) tấm gương sáng.
Set an example.
独树一帜。
Tự dựng một ngọn cờ riêng (Có phong cách độc đáo, riêng biệt).
Stand out with a unique style.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây