树上
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "树上" (shù shàng) mang nghĩa "Trên cây", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 树上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trên cây
Ví dụ (3)
树上有很多鸟。
Trên cây có rất nhiều chim.
There are many birds in the tree.
孩子看到树上挂着风筝。
Đứa trẻ thấy trên cây mắc một con diều.
The child saw a kite hanging in the tree.
苹果长在树上。
Táo mọc trên cây.
Apples grow on trees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây