ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
树上
shù shàng
Trên cây
Hán việt: thụ thượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "树上" (shù shàng) mang nghĩa "Trên cây", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

树上
shù shàng
Trên cây
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên cây
Ví dụ (3)
shù树shàng上yǒu有hěn很duō多niǎo鸟。
Trên cây có rất nhiều chim.
There are many birds in the tree.
háizi孩子kàndào看到shù树shàng上guà挂zhe着fēngzheng风筝。
Đứa trẻ thấy trên cây mắc một con diều.
The child saw a kite hanging in the tree.
píngguǒ苹果cháng长zài在shù树shàng上。
Táo mọc trên cây.
Apples grow on trees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây