ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
树叶
shùyè
lá cây (thường chỉ số nhiều hoặc tổng thể lá trên cây).
Hán việt: thụ diệp
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trên thân cây gỗ (木) được bàn tay con người (又, 寸) vun trồng vững chãi (树: thụ - cây lớn), hàng ngàn chồi nhỏ như chiếc miệng xinh (口) vươn ra mười hướng (十) đón nắng gió (叶: diệp - chiếc lá) tạo nên vòm "lá cây" (树叶) xanh mát.

Thành phần cấu tạo

树叶
shùyè
lá cây
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Phân tích từ 树叶

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá cây (thường chỉ số nhiều hoặc tổng thể lá trên cây).
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves have turned yellow.
fēng风yì一chuī吹,shùyè树叶jiù就làxià落下lái来le了。
Gió vừa thổi, lá cây liền rụng xuống.
When the wind blows, the leaves fall.
de地shàngshì上市mǎn满shì是gānkū干枯de的shùyè树叶。
Trên mặt đất đầy những chiếc lá khô héo.
The ground is covered with dry leaves.
qīngjiégōng清洁工zhèngzài正在qīngsǎo清扫lùbiān路边de的shùyè树叶。
Công nhân vệ sinh đang quét dọn lá cây bên đường.
The cleaner is sweeping up the leaves by the roadside.
zhè这kē棵shù树de的shùyè树叶fēicháng非常màoshèng茂盛。
Lá của cái cây này vô cùng xum xuê (tốt tươi).
The leaves on this tree are very lush.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây