树叶
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trên thân cây gỗ (木) được bàn tay con người (又, 寸) vun trồng vững chãi (树: thụ - cây lớn), hàng ngàn chồi nhỏ như chiếc miệng xinh (口) vươn ra mười hướng (十) đón nắng gió (叶: diệp - chiếc lá) tạo nên vòm "lá cây" (树叶) xanh mát.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lá cây (thường chỉ số nhiều hoặc tổng thể lá trên cây).
Ví dụ (5)
秋天到了,树叶变黄了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves have turned yellow.
风一吹,树叶就落下来了。
Gió vừa thổi, lá cây liền rụng xuống.
When the wind blows, the leaves fall.
地上市满是干枯的树叶。
Trên mặt đất đầy những chiếc lá khô héo.
The ground is covered with dry leaves.
清洁工正在清扫路边的树叶。
Công nhân vệ sinh đang quét dọn lá cây bên đường.
The cleaner is sweeping up the leaves by the roadside.
这棵树的树叶非常茂盛。
Lá của cái cây này vô cùng xum xuê (tốt tươi).
The leaves on this tree are very lush.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây