ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金橘树
jīnjúshù
Cây quất
Hán việt: kim quất thụ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thân cây xanh tốt (树 - thụ: bộ Mộc 木) trĩu trịt những quả quất tròn trịa (橘 - quất) chín mọng ánh lên sắc vàng kim rực rỡ biểu trưng cho tài lộc (金 - kim) chính là "cây quất" (金橘树) chưng Tết.

Thành phần cấu tạo

金橘树
jīnjúshù
Cây quất
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
橘
jú • quất
quả quýt
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
矞
Chữ Duật
Dùi nhọn, rực rỡ / âm đọc (bên phải)
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây quất
Ví dụ (3)
kètīng客厅lǐ里fàng放zhe着yì一kē棵jīnjúshù金橘树。
Trong phòng khách đặt một cây quất.
There is a kumquat tree in the living room.
zhè这kē棵jīnjúshù金橘树jiē结le了hěn很duō多guǒzi果子。
Cây quất này kết rất nhiều quả.
This kumquat tree bears a lot of fruit.
chūnjié春节qián前tā他mǎi买le了yì一kē棵jīnjúshù金橘树。
Trước Tết anh ấy mua một cây quất.
He bought a kumquat tree before the Spring Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây