金橘树
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây xanh tốt (树 - thụ: bộ Mộc 木) trĩu trịt những quả quất tròn trịa (橘 - quất) chín mọng ánh lên sắc vàng kim rực rỡ biểu trưng cho tài lộc (金 - kim) chính là "cây quất" (金橘树) chưng Tết.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 金橘树
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây quất
Ví dụ (3)
客厅里放着一棵金橘树。
Trong phòng khách đặt một cây quất.
There is a kumquat tree in the living room.
这棵金橘树结了很多果子。
Cây quất này kết rất nhiều quả.
This kumquat tree bears a lot of fruit.
春节前他买了一棵金橘树。
Trước Tết anh ấy mua một cây quất.
He bought a kumquat tree before the Spring Festival.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây