金鱼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "金鱼" (jīnyú) nghĩa là "Cá vàng", ghép bởi: 金 (jīn): Kim loại nói chung + 鱼 (yú): con cá.
Thành phần cấu tạo
金鱼
Cá vàng
金
𠂊
田
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 金鱼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá vàng
Ví dụ (3)
鱼缸里有三条金鱼。
Trong bể cá có ba con cá vàng.
There are three goldfish in the fish tank.
孩子每天给金鱼喂食。
Đứa trẻ cho cá vàng ăn mỗi ngày.
The child feeds the goldfish every day.
这条金鱼游得很快。
Con cá vàng này bơi rất nhanh.
This goldfish swims very fast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây