ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金鱼
jīnyú
Cá vàng
Hán việt: kim ngư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "金鱼" (jīnyú) nghĩa là "Cá vàng", ghép bởi: 金 (jīn): Kim loại nói chung + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

金鱼
jīnyú
Cá vàng
金
𠂊
田
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá vàng
Ví dụ (3)
yúgāng鱼缸lǐ里yǒu有sān三tiáo条jīnyú金鱼。
Trong bể cá có ba con cá vàng.
There are three goldfish in the fish tank.
háizi孩子měitiān每天gěi给jīnyú金鱼wèishí喂食。
Đứa trẻ cho cá vàng ăn mỗi ngày.
The child feeds the goldfish every day.
zhè这tiáo条jīnyú金鱼yóu游de得hěn很kuài快。
Con cá vàng này bơi rất nhanh.
This goldfish swims very fast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây