鱼
ノフ丨フ一丨一一
8
条, 尾
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).
Thành phần cấu tạo
鱼
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con cá, món cá.
Ví dụ (5)
我最喜欢吃鱼。
Tôi thích ăn cá nhất.
I like eating fish the most.
这条鱼很新鲜。
Con cá này rất tươi.
This fish is very fresh.
水里有很多小鱼在游。
Trong nước có rất nhiều cá nhỏ đang bơi.
There are many small fish swimming in the water.
过年吃鱼寓意着年年有余,生活富裕。
Ngày Tết ăn cá mang ý nghĩa quanh năm dư dả (chữ Dư đồng âm với chữ Ngư là con cá) và cuộc sống sung túc.
May you have abundance year after year.
我想去河边钓鱼。
Tôi muốn đi ra bờ sông câu cá.
I want to go fishing by the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây