ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲈鱼
lúyú
Cá vược, cá rô biển
Hán việt: lô ngư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鲈鱼" (lúyú) nghĩa là "Cá vược, cá rô biển", ghép bởi: 鲈 (lú): Cá vược (dùng trong 鲈鱼) + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

鲈鱼
lúyú
Cá vược, cá rô biển
鱼
卢
𠂊
田
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá vược, cá rô biển
Ví dụ (3)
chúshī厨师zuò做le了yídào一道qīngzhēng清蒸lúyú鲈鱼。
Đầu bếp làm một món cá vược hấp.
The chef made a dish of steamed sea bass.
zhè这tiáo条lúyú鲈鱼hěn很xīnxiān新鲜。
Con cá vược này rất tươi.
This sea bass is very fresh.
yúmín渔民jīntiān今天bǔ捕dào到lúyú鲈鱼。
Hôm nay ngư dân bắt được cá vược.
The fishermen caught sea bass today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây