鳕鱼
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Sống ở vùng biển lạnh giá phương bắc, loài cá (鱼) có từng thớ thịt trắng ngần và mềm mịn như bông tuyết mùa đông (雪 trong chữ Tuyết 鳕) được ưa chuộng khắp thế giới chính là "cá tuyết" (鳕鱼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鳕鱼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá tuyết
Ví dụ (3)
这道菜用了鳕鱼。
Món ăn này dùng cá tuyết.
This dish uses cod.
鳕鱼的肉很嫩。
Thịt cá tuyết rất mềm.
Cod meat is very tender.
超市里可以买到冷冻鳕鱼。
Trong siêu thị có thể mua cá tuyết đông lạnh.
You can buy frozen cod at the supermarket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây