ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳕鱼
xuěyú
Cá tuyết
Hán việt: tuyết ngư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Sống ở vùng biển lạnh giá phương bắc, loài cá (鱼) có từng thớ thịt trắng ngần và mềm mịn như bông tuyết mùa đông (雪 trong chữ Tuyết 鳕) được ưa chuộng khắp thế giới chính là "cá tuyết" (鳕鱼).

Thành phần cấu tạo

鳕鱼
xuěyú
Cá tuyết
鳕
xuě • tuyết
Cá tuyết (dùng trong 鳕鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
雪
Chữ Tuyết
tuyết / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá tuyết
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜yòng用le了xuěyú鳕鱼。
Món ăn này dùng cá tuyết.
This dish uses cod.
xuěyú鳕鱼de的ròu肉hěn很nèn嫩。
Thịt cá tuyết rất mềm.
Cod meat is very tender.
chāoshì超市lǐ里kěyǐ可以mǎidào买到lěngdòng冷冻xuěyú鳕鱼。
Trong siêu thị có thể mua cá tuyết đông lạnh.
You can buy frozen cod at the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây