鳕
ノフ丨フ一丨一一一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
19
—
Gợi nhớ
Loài cá biển (鱼) có thớ thịt trắng ngần như bông tuyết (雪) sống ở vùng nước lạnh giá phương bắc chính là cá tuyết (鳕).
Thành phần cấu tạo
鳕
Cá tuyết (dùng trong 鳕鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
雪
Chữ Tuyết
tuyết / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cá tuyết (dùng trong 鳕鱼)
Ví dụ (3)
香煎鳕鱼非常受小朋友喜爱。
Cá tuyết áp chảo rất được các em nhỏ yêu thích.
Pan-fried cod is very popular with kids.
鳕鱼肉质细嫩,营养丰富。
Thịt cá tuyết mềm mại, dinh dưỡng phong phú.
Cod meat is tender and rich in nutrients.
从超市买了深海鳕鱼块。
Từ siêu thị mua khúc cá tuyết biển sâu.
Bought deep-sea cod fillets from the supermarket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây