ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳕
xuě
Cá tuyết (dùng trong 鳕鱼)
Hán việt: tuyết
ノフ丨フ一丨一一一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
19
—

Gợi nhớ

Loài cá biển (鱼) có thớ thịt trắng ngần như bông tuyết (雪) sống ở vùng nước lạnh giá phương bắc chính là cá tuyết (鳕).

Thành phần cấu tạo

鳕
xuě
Cá tuyết (dùng trong 鳕鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
雪
Chữ Tuyết
tuyết / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cá tuyết (dùng trong 鳕鱼)
Ví dụ (3)
xiāng香jiān煎xuěyú鳕鱼fēicháng非常shòu受xiǎo小péngyou朋友xǐ'ài喜爱。
Cá tuyết áp chảo rất được các em nhỏ yêu thích.
Pan-fried cod is very popular with kids.
xuěyú鳕鱼ròuzhì肉质xì细nèn嫩,yíngyǎng营养fēngfù丰富。
Thịt cá tuyết mềm mại, dinh dưỡng phong phú.
Cod meat is tender and rich in nutrients.
cóng从chāoshì超市mǎi买le了shēnhǎi深海xuěyú鳕鱼kuài块。
Từ siêu thị mua khúc cá tuyết biển sâu.
Bought deep-sea cod fillets from the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây