雪
一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
11
场
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪).
Thành phần cấu tạo
雪
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
Ví dụ (5)
地上的雪非常厚。
Tuyết trên mặt đất rất dày.
The snow on the ground is very thick.
孩子们喜欢在雪地里玩。
Lũ trẻ thích chơi đùa trên nền tuyết.
Children like to play in the snow.
雪白色的衣服很容易脏。
Quần áo màu trắng tuyết rất dễ bị bẩn.
Snow-white clothes get dirty very easily.
太阳出来了,雪融化了。
Mặt trời mọc rồi, tuyết tan chảy rồi.
The sun came out, and the snow melted.
这场雪下得真大啊!
Trận tuyết này rơi lớn thật đấy!
What a heavy snowfall!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây