ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大雪
dàxuě
Tuyết lớn, tuyết rơi dày
Hán việt: đại tuyết
场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大雪" (dàxuě) mang nghĩa "Tuyết lớn, tuyết rơi dày", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 雪 (xuě - tuyết): "tuyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪).

Thành phần cấu tạo

大雪
dàxuě
Tuyết lớn, tuyết rơi dày
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyết lớn, tuyết rơi dày
Ví dụ (3)
dàxuě大雪yǐngxiǎng影响le了jiāotōng交通。
Tuyết lớn ảnh hưởng đến giao thông.
Heavy snow affected traffic.
zuóyè昨夜xià下le了yì一cháng场dàxuě大雪。
Đêm qua có một trận tuyết lớn.
There was a heavy snowfall last night.
dàxuě大雪guòhòu过后,lùmiàn路面jiébīng结冰。
Sau tuyết lớn, mặt đường đóng băng.
After the heavy snow, the road surface froze over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây