ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滑雪
huáxuě
trượt tuyết.
Hán việt: hoạt tuyết
个
HSK 4 (Thể thao)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "滑雪" (huáxuě) nghĩa là "trượt tuyết", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 雪 (xuě): tuyết.

Thành phần cấu tạo

滑雪
huáxuě
trượt tuyết
氵
骨
雨
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trượt tuyết.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去ruìshì瑞士huáxuě滑雪。
Tôi muốn đi Thụy Sĩ trượt tuyết.
I want to go skiing in Switzerland.
huáxuě滑雪bǐ比huábīng滑冰nánxué难学ma吗?
Trượt tuyết có khó học hơn trượt băng không?
Is skiing harder to learn than skating?
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次huáxuě滑雪。
Đây là lần đầu tiên tôi trượt tuyết.
This is my first time skiing.
qù去huáxuě滑雪yào要chuān穿hěn很hòu厚de的yīfu衣服。
Đi trượt tuyết phải mặc quần áo rất dày.
You need to wear very warm clothes when you go skiing.
nà那gè个huáxuěchǎng滑雪场fēicháng非常dà大,shèshī设施yě也hěn很wánshàn完善。
Khu trượt tuyết đó rất lớn, cơ sở vật chất cũng rất hoàn thiện.
That ski resort is very large and has excellent facilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây