ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雪人
xuěrén
người tuyết
Hán việt: tuyết nhân
—

Gợi nhớ

Từ "雪人" (xuěrén) mang nghĩa "người tuyết", kết hợp bởi 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

雪人
xuěrén
người tuyết
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người tuyết
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在xuědì雪地lǐ里duī堆le了yí一gè个piàoliang漂亮de的xuěrén雪人。
Lũ trẻ đắp một chú người tuyết xinh xắn trên sân tuyết.
The children built a pretty snowman in the snow.
tàiyáng太阳yì一chūlái出来,xuěrén雪人jiù就mànmàn慢慢rónghuà融化le了。
Mặt trời vừa lên, người tuyết liền dần dần tan chảy.
As soon as the sun came out, the snowman slowly melted.
gěi给xuěrén雪人dài戴shàng上yì一dǐng顶hóngsè红色de的màozi帽子hé和wéijīn围巾。
Đội cho người tuyết một chiếc mũ đỏ và quàng thêm khăn.
Put a red hat and a scarf on the snowman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây