堆雪人
HSK 1-2 (Chủ đề Thời tiết/Vui chơi)
Động từ
Gợi nhớ
Từ "堆雪人" (duī xuěrén) mang nghĩa "Làm người tuyết", kết hợp bởi 堆 (duī - đôi): "Đống" + 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堆: Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆). • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 堆雪人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:đắp người tuyết, nặn người tuyết.
Ví dụ (5)
下雪了,我们出去堆雪人吧!
Tuyết rơi rồi, chúng ta ra ngoài đắp người tuyết đi!
It's snowing—let's go outside and build a snowman!
孩子们在院子里高兴地堆雪人。
Lũ trẻ đang vui vẻ đắp người tuyết trong sân.
The children happily built a snowman in the yard.
我们堆了一个大大的雪人。
Chúng tôi đã đắp một người tuyết rất to.
We built a big snowman.
比起打雪仗,我更喜欢堆雪人。
So với ném bóng tuyết, tôi thích đắp người tuyết hơn.
Compared with having a snowball fight, I prefer building a snowman.
他用胡萝卜给刚堆的雪人做了个鼻子。
Anh ấy dùng củ cà rốt làm mũi cho người tuyết vừa đắp xong.
He used a carrot to make a nose for the snowman he had just built.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây