ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堆雪人
duī xuěrén
đắp người tuyết, nặn người tuyết.
Hán việt: đôi tuyết nhân
HSK 1-2 (Chủ đề Thời tiết/Vui chơi)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "堆雪人" (duī xuěrén) mang nghĩa "Làm người tuyết", kết hợp bởi 堆 (duī - đôi): "Đống" + 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堆: Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆). • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

堆雪人
duī xuěrén
Làm người tuyết
堆
duī • đôi
Đống
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:đắp người tuyết, nặn người tuyết.
Ví dụ (5)
xiàxuě下雪le了,wǒmen我们chūqù出去duī堆xuěrén雪人ba吧!
Tuyết rơi rồi, chúng ta ra ngoài đắp người tuyết đi!
It's snowing—let's go outside and build a snowman!
háizi孩子men们zài在yuànzi院子lǐ里gāoxìng高兴de地duī堆xuěrén雪人。
Lũ trẻ đang vui vẻ đắp người tuyết trong sân.
The children happily built a snowman in the yard.
wǒmen我们duī堆le了yí一gè个dàdà大大de的xuěrén雪人。
Chúng tôi đã đắp một người tuyết rất to.
We built a big snowman.
bǐqǐ比起dǎxuězhàng打雪仗,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢duīxuěrén堆雪人。
So với ném bóng tuyết, tôi thích đắp người tuyết hơn.
Compared with having a snowball fight, I prefer building a snowman.
tā他yòng用húluóbo胡萝卜gěi给gāng刚duī堆de的xuěrén雪人zuò做le了gè个bízi鼻子。
Anh ấy dùng củ cà rốt làm mũi cho người tuyết vừa đắp xong.
He used a carrot to make a nose for the snowman he had just built.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây